A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thông báo

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI

TRƯỜNG THCS BẢO NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Bảo Ninh

 Năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

141

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

141

128

150

100

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

141

128

150

100

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

141

128

150

100

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được

141

128

150

100

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

141

128

150

100

 

Bảo Ninh, ngày 30 tháng 10 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Hoàng Thị Hiệp Hoà

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI

TRƯỜNG THCS BẢO NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Bảo Ninh

Năm học 2016- 2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

519

 

141

 

128

 

150

 

100

 

1

Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)

440

84,77%

116

82,26%

112

87,5%

118

78,66%

94

94%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

72

13,87%

25

17,73%

15

11,71%

26

17,33%

6

6%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

1

0,78%

6

4%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

519

141

128

150

100

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

122

23,50%

30

21,27%

37

28,90%

29

19,33%

26

26%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

221

42,58%

54

38,29%

49

38,28%

67

46,66%

51

51%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

145

27,93%

50

35,46%

23

17,96%

49

32,66%

23

23%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

31

5,97%

7

4,96%

19

14,84%

5

3,33%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

519

141

128

150

100

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

488

94,02%

134

95,03%

109

85,15%

145

96,67%

100

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

122

23,50%

30

21,27%

37

28,90%

29

19,33%

26

26%

b

Học sinh tiến tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

221

42,58%

54

38,29%

49

38,28%

67

46,66%

51

51%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

31

5,97%

7

4,96%

19

14,84%

5

3,33%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học )

 

 

 

 

 

6

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

62

6

7

20

29

1

Cấp huyện

54

6

7

18

23

2

Cấp tỉnh/thành phố

8

 

 

2

6

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

100

100%

 

 

 

100

100%

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

100

100%

 

 

 

100

100%

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

26

26%

 

 

 

26

26%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

51

51%

 

 

 

51

51%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

23

23%

 

 

 

23

23%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

265/254

72/69

67/61

78/72

48/52

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

Bảo Ninh, ngày 30 tháng 10 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Hoàng Thị Hiệp Hoà

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI

TRƯỜNG THCS BẢO NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Bảo Ninh

Năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

Số m2/học sinh

I

Số phòng học

14

1,39

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiến cố

14

1,39

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

4

1,06

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

38,7

 

III

Sổ điểm trường

 

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

10208

18,79

V

Tổng số diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

800

1,47

VI

Tổng diện tích các phòng (m2)

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

756

1,39

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

576

1,06

3

Diện tích thư viện (m2)

110

0,2

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

36

0,06

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

1,14

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

16

1,14

1.1

Khối lớp 6

3

1

1.2

Khối lớp 7

5

1,25

1.3

Khối lớp 8

5

1,66

1.4

Khối lớp 9

3

0,75

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy tính đang sử  dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

29

18,72

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

11

0,78

1

Ti vi

5

0,35

2

Cát xét

3

0,21

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

0,14

5

Thiết bị khác

1

0,07

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

10

0,71

1

Ti vi

5

0,78

2

Cát xét

3

0,21

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

0,07

5

Thiết bị khác

1

0,07

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/ học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

2

 

1/1

 

11,32/12

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(* Theo Thông tư số 12/2011TT-BGDĐT ngày 28/38/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường  trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Bảo Ninh, ngày 30 tháng 10 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Hoàng Thị Hiệp Hoà

 

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI

TRƯỜNG THCS BẢO NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS Bảo Ninh

Năm học 2016- 2017

STT

Nội dung

Tổng

số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số  giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

32

 

1

 

2

3

 

4

22

 

12

21

 

 

I

Giáo viên:

Trong đó, số giáo viên dạy môn:

25

 

 

 

2

1

 

4

20

 

7

18

 

 

1

Toán

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

1

2

 

 

2

2

 

 

3

 

 

 

1

1

 

1

1

 

 

3

Hoá

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

4

Sinh

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

2

 

 

5

Ngữ văn

4

 

1

4

 

 

 

 

4

 

1

3

 

 

6

Sử

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

7

Địa

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

8

Tiếng Anh

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

3

 

 

9

Giáo dục CD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

10

Công nghệ

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

11

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

12

Nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

13

Thể dục

2

 

 

1

 

1

 

 

1

 

1

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

1

 

 

3

 

2

 

 

 

 

3

2

 

 

1

Nhân viên văn phòng

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

4

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

Bảo Ninh, ngày 30 tháng 10 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Hoàng Thị Hiệp Hoà


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Văn bản mới
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 07 : 300
Năm 2021 : 1.883