A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai giáo dục năm học 2017- 2018

PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG HỚI

   TRƯỜNG THCS BẢO NINH

                                                                     Biểu số 9

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường trung học cơ sở Bảo Ninh

Năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

- HS sinh năm 2006.

- Đã học xong chương trình Tiểu học lớp 5 có học lực từ Trung bình trở lên.

- Có hộ khẩu thường trú tại xã Bảo Ninh

- HS sinh năm 2005.

- Đã học xong chương trình THCS lớp 6 có học lực từ Trung bình trở lên.

- Có hộ khẩu thường trú tại xã Bảo Ninh

- HS sinh năm 2004.

- Đã học xong chương trình THCS lớp 7 có học lực từ Trung bình trở lên.

- Có hộ khẩu thường trú tại xã Bảo Ninh.

- HS sinh năm 2003.

- Đã học xong chương trình THCS lớp 8 có học lực từ Trung bình trở lên.

- Có hộ khẩu thường trú tại xã Bảo Ninh

II

Chương Trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông THCS – Bộ GD&ĐT

Chương trình giáo dục phổ thông THCS – Bộ GD&ĐT

Chương trình giáo dục phổ thông THCS – Bộ GD&ĐT

Chương trình giáo dục phổ thông THCS – Bộ GD&ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Gia đình thường xuyên có sự liên hệ chặt chẽ với nhà trường thông qua các cuộc họp CMHS, thông qua GVCN, sổ liên lạc điện tử,...

- HS nghiêm túc học tập theo đúng chương trình của Bộ GD&ĐT quy định.

- Gia đình thường xuyên có sự liên hệ chặt chẽ với nhà trường thông qua các cuộc họp CMHS, thông qua GVCN, sổ liên lạc điện tử,...

- HS nghiêm túc học tập theo đúng chương trình của Bộ GD&ĐT quy định.

- Gia đình thường xuyên có sự liên hệ chặt chẽ với nhà trường thông qua các cuộc họp CMHS, thông qua GVCN, sổ liên lạc điện tử,...

- HS nghiêm túc học tập theo đúng chương trình của Bộ GD&ĐT quy định.

- Gia đình thường xuyên có sự liên hệ chặt chẽ với nhà trường thông qua các cuộc họp CMHS, thông qua GVCN, sổ liên lạc điện tử,...

- HS nghiêm túc học tập theo đúng chương trình của Bộ GD&ĐT quy định.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Tổ chức BD HS giỏi.

- Tổ chức các hoạt động ngoại khóa, sinh hoạt tập thể theo chủ đề - chủ điểm.

- Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn của đất nước.

- Tổ chức cho HS tham gia các hoạt động tìm hiểu khoa học, Hoạt động thể dục thể thao.

- Tặng quà HS có hoàn cảnh khó khăn.

- Tổ chức BD HS giỏi.

- Tổ chức các hoạt động ngoại khóa, sinh hoạt tập thể theo chủ đề - chủ điểm.

- Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn của đất nước.

- Tổ chức cho HS tham gia các hoạt động tìm hiểu khoa học, Hoạt động thể dục thể thao.

- Tặng quà HS có hoàn cảnh khó khăn.

- Tổ chức BD HS giỏi.

- Tổ chức các hoạt động ngoại khóa, sinh hoạt tập thể theo chủ đề - chủ điểm.

- Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn của đất nước.

- Tổ chức cho HS tham gia các hoạt động tìm hiểu khoa học, Hoạt động thể dục thể thao.

- Tặng quà HS có hoàn cảnh khó khăn.

- Tổ chức BD HS giỏi.

- Tổ chức các hoạt động ngoại khóa, sinh hoạt tập thể theo chủ đề - chủ điểm.

- Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn của đất nước.

- Tổ chức cho HS tham gia các hoạt động tìm hiểu khoa học, Hoạt động thể dục thể thao.

- Tặng quà HS có hoàn cảnh khó khăn.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được

- 82,6% HS đạt học lực Khá, Giỏi.

- 98,4% đạt hạnh kiểm Tốt, Khá.

- 66,2% HS đạt học lực Khá, Giỏi

- 89,3% đạt hạnh kiểm Tốt, Khá.

- 68% HS đạt học lực Khá, Giỏi.

- 99,2% đạt hạnh kiểm Tốt, Khá.

- 73% HS đạt học lực Khá, Giỏi.

- 100% đạt hạnh kiểm Tốt, Khá.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- 100% được lên lớp 7.

- 97,9% được lên lớp 8.

-94,5% được lên lớp 9.

100% đỗ tốt nghiệp THCS

 

Bảo Ninh, ngày 15 tháng 9 năm 2018

Hiệu trưởng

(đã ký)

Hoàng Thị Hiệp Hoà

                                                                                                               

 

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI

   TRƯỜNG THCS BẢO NINH

                                                                             Biểu số 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của Trường trung học cơ sở Bảo Ninh

Năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

544

126

142

128

148

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

455

%

106

%

115

%

95

%

139

%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

86

%

19

%

26

%

32

%

09

%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

03

%

01

%

01

%

01

%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

544

126

142

128

148

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

158

29%

35

27,8%

41

28,9%

31

24,2%

51

34,5%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

236

43,4%

69

54,8%

53

37,3%

56

43,8%

58

39,2%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

140

25,7%

22

 

45

31,7%

34

26,6%

39

26,3%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10

1,9%

 

3

2,1%

7

5,4%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

534

98,2%

126

100%

139

97,9%

121

94,5%

148

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

158

29%

35

27,8%

41

28,9%

31

24,2%

51

34,5%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

236

43,4%

69

5,8%

53

37,3%

56

43,8%

58

39,2%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

10

1,9%

 

3

2,1%

7

5,4%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

14

2

4

8

7

2

Cấp tỉnh/thành phố

3

 

 

 

3

3

Quốc gia/khu vực một số nước, quốc tế

5

2

 

 

3

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

148

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

148

 

 

 

148

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

51

34,5%

 

 

 

51

34,5%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

58

39,2%

 

 

 

58

39,2%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

39

26,3%

 

 

 

39

26,3%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

273/271

59/67

72/70

67/61

75/73

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

Bảo Ninh, ngày 15 tháng 9 năm 2018

Hiệu trưởng

(đã ký)

                                                                           Hoàng Thị Hiệp Hoà

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI
   TRƯỜNG THCS BẢO NINH    

                                                                      Biểu số 11

THÔNG BÁO   

Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường trung học cơ sở Bảo Ninh

Năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

14

1,4

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

14

1,4

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

6

1,9

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

1,9

7

Bình quân lớp/phòng học

14/14

 

8

Bình quân học sinh/lớp

38/1

 

III

Số điểm trường

 

 

I V

Tổng số diện tích đất (m2)

1080

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

800

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1476

 

1

Diện tích phòng học (m2)

756

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

432

 

3

Diện tích thư viện (m2)

144

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

144

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

18

 

1.1

Khối lớp 6

4

 

1.2

Khối lớp 7

5

 

1.3

Khối lớp 8

5

 

1.4

Khối lớp 9

4

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tuổi thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

1

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

2.3

Khối lớp 8

1

 

2.4

Khối lớp 9

2

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi  tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

48

 

48/544

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

1

1/14

2

Cát xét

5

5/14

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/14

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

4/14

5

Thiết bị khác

03

3/14

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

 

1

Ti vi

14

14/14

2

Cát xét

5

5/14

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác

 

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng học học sinh

Số m2 /học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

6,4

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

 

 

 

 

 

(* Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GD ĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

Bảo Ninh, ngày 15 tháng 9 năm 2018

Hiệu trưởng

(đã ký)

Hoàng Thị Hiệp Hoà

PHÒNG GD&ĐT TP ĐỒNG HỚI
   TRƯỜNG THCS BẢO NINH 

                                                                                     Biểu số 12

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của Trường trung học cơ sở Bảo Ninh

Năm học 2017- 2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng

    I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

33

 

1

30

 

2

 

4

22

 

22

10

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 

 

 

3

 

 

 

 

3

 

2

1

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

2

 

 

3

Hoá

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

4

Sinh

 

 

 

2

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

5

Ngữ văn

 

 

 

5

 

 

 

 

4

 

4

1

 

 

6

Sử

 

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

7

Địa

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

8

GDCD

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

9

Tiếng Anh

 

 

 

3

 

 

 

 

3

 

1

2

 

 

10

Nhạc

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

11

Mỹ thuật

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

12

Công nghệ

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

13

Tin học

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

14

Thể dục

 

 

 

2

 

 

 

 

1

 

1

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

4

Nhân viên thư viện

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thiết bị

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Bảo Ninh, ngày 15 tháng 9 năm 2018

Hiệu trưởng

(đã ký)

                                                                                                                       Hoàng Thị Hiệp Hoà

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Văn bản mới
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 07 : 300
Năm 2021 : 1.883